Thông báo quy định chuẩn trình độ ngoại ngữ trong đào tạo Sau đại học
THÔNG
BÁO
Quy định chuẩn
trình độ ngoại ngữ trong đào tạo Sau đại học
Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ;
Căn cứ Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BGDĐT
ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước
ngoài,
Đại học Duy Tân thông
báo về quy định chuẩn trình độ ngoại ngữ trong đào tạo Sau đại học, cụ thể cụ
thể sau:
1. Chuẩn đầu vào tuyển sinh trình độ thạc
sĩ: tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt
Nam, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển. Chuẩn đầu ra đào tạo trình độ
thạc sĩ: tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho
Việt Nam, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét công nhận đạt chuẩn.
2.
Chuẩn đầu vào tuyển sinh trình độ tiến sĩ: tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung
năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký
dự tuyển.
3.
Văn bằng, chứng chỉ được công nhận đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ trong tuyển
sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ:
a.
Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Tiếng Anh; hoặc bằng tốt
nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình học được thực hiện chủ yếu bằng
ngôn ngữ Tiếng Anh.
b. Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam như Phụ lục kèm theo.
PHỤ LỤC
Bảng tham chiếu quy
đổi một số văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3 và bậc 4 Khung
năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam áp dụng trong tuyển sinh và đào tạo
trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
|
TT |
Ngôn ngữ |
Văn bằng /Chứng
chỉ |
Trình độ
/ Thang điểm |
||
|
Chuẩn đầu
vào thạc sĩ Tương
đương Bậc 3 |
Chuẩn đầu
ra thạc sĩ Tương
đương Bậc 4 |
Chuẩn đầu
vào tiến sĩ Tương
đương Bậc 4 |
|||
|
1 |
Tiếng Anh |
TOEFL iBT |
30 - 45 |
46 - 93 |
46 - 93 |
|
TOEFL ITP |
450 - 499 |
- |
- |
||
|
IELTS |
4.0 - 5.0 |
5.5 - 6.5 |
Từ 5.5 trở lên |
||
|
Cambridge Assessment English |
B1 Preliminary/B1
Business Preliminary/ Linguaskill. Thang điểm: 140-159 |
B2 First/B2 Business
Vantage/ Linguaskill. Thang điểm:
160-179 |
B2 First/B2 Business
Vantage/ Linguaskill. Thang điểm:
160-179 |
||
|
TOEIC (4 kỹ năng) |
Nghe: 275-399 Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149 |
Nghe: 400-489 Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 |
- |
||
|
|
|
Aptis ESOL |
B1 |
B2 |
B2 |
|
|
|
PTE Academic |
43-58 |
59-75 |
59-75 |
|
|
|
PEIC |
Level 2 |
Level 3 |
Level 3 |
|
|
|
VEPT |
43-66 |
Chưa có quy đổi |
Chưa có quy đổi |
|
|
|
OTE |
81-110 |
111-140 |
111-140 |
|
|
|
OTE Advance |
- |
111-140 |
111-140 |
|
|
|
LANGUAGECERT
International ESOL |
B1 Achiever |
B2
Communicator |
B2
Communicator |
|
|
|
LANGUAGECERT Academic |
40-59 |
60-74 |
60-74 |
|
2 |
Tiếng Pháp |
CIEP/Alliance Francaise diplomas |
TCF: 300-399 Văn bằng DELF B1 Diplôme de Langue |
TCF: 400-499 Văn bằng DELF B2 Diplôme de Langue |
TCF từ
400 trở lên DELF B2
trở lên Diplôme
de Langue |
|
3 |
Tiếng Đức |
Goethe - Institut |
Goethe-Zertifikat B1 |
Goethe-Zertifikat B2 |
Goethe -
Zertifikat B2 trở lên |
|
The German TestDaF
language certificate |
TestDaF Bậc 3 (TDN 3) |
TestDaF Bậc 4 (TDN 4) |
TestDaF
level 4 (TDN 4)
trở lên |
||
|
4 |
Tiếng Trung Quốc |
Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) |
HSK Bậc 3 |
HSK Bậc 4 |
HSK level
4 trở lên |
|
5 |
Tiếng Nhật |
Japanese Language
Proficiency Test (JLPT) |
N4 |
N3 |
N3 trở
lên |
|
6 |
Tiếng Nga |
ТРКИ - Тест по русскому
языку как иностранному |
ТРКИ-1 |
ТРКИ-2 |
ТРКИ-2 trở
lên |
|
7 |
Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác |
Chứng chỉ đánh giá theo
KNL ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam |
Từ bậc 3 trở lên |
Từ bậc 4 trở lên |
Từ bậc 4 trở lên |
*Ghi chú:
- Chỉ chấp nhận chứng chỉ được cấp bởi các đơn vị được Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của
nước ngoài tại Việt Nam và các đơn vị tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Anh
theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (công bố chính thức trên
Website của Cục Quản lý Chất lượng).
- Chỉ chấp nhận chứng chỉ khi có Quyết định của Bộ GD&ĐT về việc công
nhận các cấp độ của chứng chỉ tiếng Anh tương đương với các bậc của khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ Aptis ESOL International Certificate cấp sau ngày
31/3/2023 theo Quyết định số 925/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2023 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Không chấp nhận Chứng chỉ TOEFL IBT phiên bản Home Edition cấp sau ngày
09/09/2022 theo Thông tư số 11/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ Versant English Placement Test (VEPT) cấp sau
ngày 15/01/2026 theo Quyết định số 58/QĐ-BGDĐT ngày 15/01/2026 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ Oxford Test of English (OTE) và Oxford Test of English
Advanced (OTE Advanced) cấp sau ngày 29/5/2026 theo
Quyết định số 1429/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh LANGUAGECERT International ESOL và LANGUAGECERT Academic cấp sau ngày 29/5/2026 theo
Quyết định số 1430/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Files đính kèm
Tin khác:
- THÔNG BÁO TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2026
- Thông báo tuyển sinh trình độ đào tạo Thạc sĩ đợt 1 năm 2026
- Thông báo tuyển sinh trình độ đào tạo Thạc sĩ đợt 2 năm 2025
- Thông báo tuyển sinh chương trình đào tạo học trước 15 tín chỉ thuộc chương trình Thạc sĩ
- Thông báo tuyển sinh trình độ đào tạo Thạc sĩ đợt 1 năm 2025

