(02363) 650403 (104)

Ban Sau Đại học Ban Sau Đại học

Thông báo quy định chuẩn trình độ ngoại ngữ trong đào tạo Sau đại học

THÔNG BÁO

Quy định chuẩn trình độ ngoại ngữ trong đào tạo Sau đại học

           

Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ;

Căn cứ Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài,

Đại học Duy Tân thông báo về quy định chuẩn trình độ ngoại ngữ trong đào tạo Sau đại học, cụ thể cụ thể sau:

1. Chuẩn đầu vào tuyển sinh trình độ thạc sĩ: tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển. Chuẩn đầu ra đào tạo trình độ thạc sĩ: tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét công nhận đạt chuẩn.

2. Chuẩn đầu vào tuyển sinh trình độ tiến sĩ: tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

3. Văn bằng, chứng chỉ được công nhận đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ:

a. Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Tiếng Anh; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình học được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ Tiếng Anh.

b. Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam như Phụ lục kèm theo. 


PHỤ LỤC

Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3 và bậc 4 Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam áp dụng trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ


TT

Ngôn ngữ

Văn bằng

/Chứng chỉ

Trình độ / Thang điểm

Chuẩn đầu vào thạc sĩ

Tương đương Bậc 3

Chuẩn đầu ra thạc sĩ

Tương đương Bậc 4

Chuẩn đầu vào tiến sĩ

Tương đương Bậc 4

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT

30 - 45

46 - 93

46 - 93

TOEFL ITP

450 - 499

-

-

IELTS

4.0 - 5.0

5.5 - 6.5

Từ 5.5 trở lên

Cambridge

Assessment English

B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill.

Thang điểm: 140-159

B2 First/B2 Business Vantage/

Linguaskill. Thang điểm: 160-179

B2 First/B2 Business Vantage/

Linguaskill. Thang điểm: 160-179

TOEIC (4 kỹ năng)

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159

Viết: 120-149

Nghe: 400-489

Đọc: 385-454

Nói: 160-179

Viết: 150-179

-

 

 

Aptis ESOL

B1

B2

B2

 

 

PTE Academic

43-58

59-75

59-75

 

 

PEIC

Level 2

Level 3

Level 3

 

 

VEPT

43-66

Chưa có quy đổi

Chưa có quy đổi

 

 

OTE

81-110

111-140

111-140

 

 

OTE Advance

-

111-140

111-140

 

 

LANGUAGECERT International ESOL

B1 Achiever

B2 Communicator

B2 Communicator

 

 

LANGUAGECERT Academic

40-59

60-74

60-74

2

Tiếng Pháp

CIEP/Alliance

Francaise diplomas

TCF: 300-399

Văn bằng DELF B1

Diplôme de Langue

TCF: 400-499

Văn bằng DELF B2

Diplôme de Langue

TCF từ 400 trở lên

DELF B2 trở lên

Diplôme de Langue

3

Tiếng Đức

Goethe - Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

Goethe - Zertifikat

B2  trở lên

The German TestDaF language certificate

TestDaF Bậc 3

(TDN 3)

TestDaF Bậc 4

(TDN 4)

TestDaF level 4

(TDN 4) trở lên

4

Tiếng Trung Quốc

Hanyu Shuiping

Kaoshi (HSK)

HSK Bậc 3

HSK Bậc 4

HSK level 4 trở lên

5

Tiếng Nhật

Japanese Language Proficiency Test (JLPT)

N4

N3

N3 trở lên

6

Tiếng Nga

ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному

ТРКИ-1

ТРКИ-2

ТРКИ-2 trở lên

7

Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Chứng chỉ đánh giá theo KNL ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

 Từ bậc 3 trở lên

Từ bậc 4 trở lên

Từ bậc 4 trở lên

*Ghi chú:

- Chỉ chấp nhận chứng chỉ được cấp bởi các đơn vị được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tại Việt Nam và các đơn vị tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (công bố chính thức trên Website của Cục Quản lý Chất lượng).

- Chỉ chấp nhận chứng chỉ khi có Quyết định của Bộ GD&ĐT về việc công nhận các cấp độ của chứng chỉ tiếng Anh tương đương với các bậc của khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ Aptis ESOL International Certificate cấp sau ngày 31/3/2023 theo Quyết định số 925/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Không chấp nhận Chứng chỉ TOEFL IBT phiên bản Home Edition cấp sau ngày 09/09/2022 theo Thông tư số 11/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ Versant English Placement Test (VEPT) cấp sau ngày 15/01/2026 theo Quyết định số 58/QĐ-BGDĐT ngày 15/01/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ Oxford Test of English (OTE) và Oxford Test of English Advanced (OTE Advanced) cấp sau ngày 29/5/2026 theo Quyết định số 1429/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chỉ chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh LANGUAGECERT International ESOL và LANGUAGECERT Academic cấp sau ngày 29/5/2026 theo Quyết định số 1430/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.